Ox-in-the-ditch compound adjective Biblical
Cách diễn diễn đạt khác là “the ox is in the ditch”
(Thuộc về một tình huống) Cực kỳ nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
Sorry for leaving without saying anything, but my wife's accident is an ox-in-the-ditch situation. - Xin lỗi vì rời đi mà không nói gì, nhưng tai nạn của vợ tôi là một tình huống rất khẩn cấp.
He rarely works on Sundays, only if the ox is in the ditch. - Anh ấy gần như không làm việc vào Chủ nhật, trừ khi có trường hợp khẩn cấp.
Cách diễn đạt này được trích từ Kinh thánh (Lu-ca 14), trong đó Chúa Giê-su chứng minh cho những người Pha-ri-si thấy rằng một số trường hợp khẩn cấp phải được giải quyết ngay lập tức, ngay cả khi phải hủy bỏ ngày Sa-bát.
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.