Parental unit noun phrase
Cụm từ này thường được sử dụng ở dạng số nhiều để chỉ cả bố và mẹ.
Cha hoặc mẹ của ai
I don't know which parental unit is driving me. - Tớ không biết bố hay mẹ sẽ chở tớ.
This form must be signed by the parent units. - Mẫu đơn này phải có chữ ký của cả cha và mẹ.
Which parental unit will go to the parent meeting for you? - Bố hay mẹ sẽ đi họp phụ huynh cho cậu?
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.