Pass on to the Great Beyond Euphemism
Chết, qua đời.
She passed on to the Great Beyond in a peaceful way. - Cô ấy sang thế giới bên kia theo một cách thanh thản.
Her grief at her husband's passing on to the Great Beyond was terrible. - Sự đau thương của cô ấy về sự ra đi của chồng thật khủng khiếp.
Millions of people have passed on to the Great Beyond due to Covid-19. - Hàng triệu người đã ra đi vì Covid-19.
Động từ "pass" nên được chia theo thì của nó.
Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh
After his leg's injury, his skiing career hit the skids.