Pearl necklace noun phrase informal vulgar slang
Vòng cổ được làm từ ngọc trai.
She was given a pearl necklace on her birthday. - Cô ấy được tặng một chiếc vòng cổ ngọc trai.
If you are shopping for a pearl necklace, you should consider its cost. - Nếu bạn định mua vòng cổ ngọc trai thì nên cân nhắc giá của nó.
Một hành vi quan hệ tình dục mà tinh dịch được xuất tinh vào cổ của bạn tình.
Receiving a pearl necklace is a safe sex alternative for those who do not want to use condoms that sex workers use. - Hành vi xuất tinh này là cách được nhiều người dùng để giữ an toàn tình dục cho những ai không sử dụng bao cao su.
Người nghiện quan hệ tình dục.
Quan hệ tình dục nhiều lần, thường là cả ban ngày hoặc ban đêm
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.