Peer through (something) verb phrase
Nhìn qua một thứ gì đó chẳng hạn như cửa sổ, sương mù, ống nhòm, v.v.
I peered through the window to see what they were doing down there. - Tôi nhìn qua cửa sổ để xem họ đang làm cái gì dưới đó.
When I peered through her veil, I saw that she was crying silently. - Khi tôi nhìn cô ấy qua tấm mạng che mặt của cô, tôi thấy cô ấy đang khóc thầm.
Nhìn một cách nhanh chóng; nhìn thoáng qua
Nếu một người "casts around for someone or something", anh/cô ấy nhìn xung quanh tìm kiếm cái gì/ai đó, hoặc tìm kiếm một ý tưởng.
Cố gắng tìm kiếm ai đó hoặc cái gì đó ở khắp mọi nơi
Một cái nhìn kéo dài, mạnh mẽ và kiên quyết, đặc biệt khi một người đang bày tỏ sự không bằng lòng hoặc không hài lòng
Cố nhìn cái gì rõ hơn bằng cách nheo mắt
Động từ "peer" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.