Peg (one) for (something) informal verb phrase
Tin hoặc cho rằng ai đó chắc chắn là một kiểu người hoặc đồ vật cụ thể.
I used to cooperate with her, so I pegged her for a determined and strong - willed person. - Tôi đã từng hợp tác với cô ấy, vì vậy tôi tin rằng cô ấy chắc chắn rất kiên định và có ý chí mạnh mẽ.
I was really upset about James. I didn't peg him for a coward. - Tôi thực sự thất vọng về James. Tôi không nghĩ anh ta lại là tên hèn nhát.
After getting to know her, I pegged her for a deceiver. - Sau khi tìm hiểu cô ta, tôi nghĩ cô ta là kẻ lừa gạt.