Perch on (something) phrasal verb
Khiến ai hoặc cái gì duy trì trạng thái thăng bằng khi ngồi hoặc đứng hoặc ở trạng thái sẵn sàng.
She perched her son on the baby booster seat while she prepared dinner. - Cô ấy đặt con trai mình ngồi trên chiếc ghế ăn dặm trong khi cô ấy chuẩn bị bữa tối.
Peter was perched on the bicycle. He found it difficult to learn to ride a bike. - Peter ngồi giữ thăng bằng trên xe đạp. Anh ấy cảm thấy khó khăn để tập xe.
Ngồi xuống và thư giãn.
Được sử dụng để nói rằng ai đó không làm việc hoặc sản xuất bất cứ điều gì; ngồi không, nhàn rỗi
Đặt, ném, thả, ai, vật gì hoặc chính nó xuống một cách nặng nề và không đoái hoài.
Động từ "perch" nên được chia theo thì của nó.
The white bird has perched on this fence for several minutes. - Con chim trắng đã đậu trên hàng rào này trong vài phút rồi.
Nhiều nguồn cho thấy cụm từ có nguồn gốc từ năm 1520.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.