Pitch a bitch In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "pitch a bitch", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-09-17 09:09

Meaning of Pitch a bitch

Pitch a bitch slang rude

Phàn nàn vô lý hoặc thái quá về ai hay cái gì

If I were you, I would rather try to fix it than pitch a bitch. - Nếu tôi là bạn, tôi sẽ có gắng sữa nó thay vì phàn nàn.

I'm fed up with hearing you pitching a bitch about this matter. - Tôi phát chán ngáy khi nghe bạn phàn này về vấn đề này.

Other phrases about:

kick up a fuss, stink, etc.
trở nên tức giận hoặc phàn nàn về điều gì đó không quan trọng.
piss and moan

Phàn nàn về điều gì đó một cách khó chịu

ride (one's) hobby-horse

Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú

It's better to light a candle than curse the darkness

Tục ngữ này khuyên ta nên làm điều gì đó để cải thiện vấn đề thay vì chỉ phàn nàn về nó.

to rant and rave

Thể hiện rằng bạn đang khó chịu bằng cách nói to và dài dòng (về ai đó hoặc điều gì đó).

Grammar and Usage of Pitch a bitch

Các Dạng Của Động Từ

  • pitched a bitch
  • pitches a bitch
  • pitching a bitch

Động từ "pitch" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Pitch a bitch

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
in rare form

1. Làm điều gì đó cực kỳ tốt

2. Cư xử một cách cực đoan hoặc một cách đáng chú ý

Example:

1. Holly was in rare form during her speech, so she got the first prize in the competition last night.

2. Corrine: I'm going to buy Christmas presents for everybody. Do you want to go with me?

   Laura: Oh...My kids are in rare form today, so I cannot go with you. Sorry!

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode