Place (one) in an awkward position phrase
Đặt ai đó vào tình trạng bối rối và khó giải quyết.
They are both my good friends, so their argument is placing me in an awkward position. - Họ đều là bạn tốt của tôi, vì vậy cuộc tranh cãi của họ đang đặt tôi vào thế khó xử.
John placing me in an awkward position in the test yesterday. He put his phone under my desk when the teacher approached. - John đã đặt tôi vào một vị trí khó xử trong bài kiểm tra ngày hôm qua. Anh ấy đặt điện thoại của mình dưới bàn của tôi khi giáo viên đến gần.
Động từ "place" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.