Play (one's) ace (card) phrase
Sử dụng nguồn lực tốt nhất mà bạn có vì bạn nghĩ rằng nó sẽ mang lại kết quả hoặc kết quả thành công.
At the end of the match, the coach played his ace by putting the most skillful player on the field. - Cuối trận, huấn luyện viên đã chơi át chủ bài của mình bằng cách đưa cầu thủ có kĩ thuật nhất vào sân.
The American empire thought they could conquer Vietnam by playing their ace card, using Boeing B-52 Stratofortress, the most modern and destructive bomber, against Vietnam. - Đế quốc Mỹ nghĩ rằng họ có thể đánh chiếm Việt Nam bằng con bài át chủ bài của họ, sử dụng máy bay ném bom hiện đại nhất và có sức công phá lớn nhất của Boeing B-52 Stratofortress chống lại Việt Nam.
I played my ace card, using a special searching tool to complete that exercise, which has no answer on the internet. - Tôi đã chơi lá bài át chủ bài của mình, sử dụng một công cụ tìm kiếm đặc biệt để hoàn thành bài tập đó, bài tập này không có câu trả lời trên internet.
Động từ "play" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này có nguồn gốc từ chơi bài.
1. Những hành động cuối cùng trước khi không còn cơ hội để làm
2. Những nốt nhạc cuối cùng của một bài hát
1. He got his last licks on the piano before selling it.
2. The last licks of this song left an indelible impression on me.