Play well with others phrase
Thân thiện, hữu ích hoặc hỗ trợ khi làm việc với người khác.
Employees playing well with others have a higher chance of being admitted into our company because we emphasize the importance of teamwork skills. - Nhân viên hòa nhập với những người khác có cơ hội được nhận vào công ty của chúng tôi cao hơn vì chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của kỹ năng làm việc nhóm.
John once played well with others when he was a kid, but he has become more competitive and aggressive since he reached adolescence. - John đã từng thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ người khác khi còn nhỏ, nhưng anh ấy đã trở nên cạnh tranh và hung hăng hơn kể từ khi bước vào tuổi vị thành niên.
Được sử dụng để mô tả ai đó tốt bụng, điềm tĩnh và dễ chịu
1. Nếu ai đó all wool and a yard wide, người đó là người thân thiện, chân thành và trung thực.
2. Nếu một cái gì đó all wool and a yard wide, nó có chất lượng tốt.
Không đồng tình hoặc không hiểu ai đó hoặc cái gì đó
Động từ "play" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được hình thành dựa trên một câu khen ngợi phổ biến dành cho học sinh và thường được dùng với nghĩa tiêu cực để mô tả những người trưởng thành có tính cạnh tranh hoặc hiếu chiến.
Cảm thấy may mắn bởi vì bạn tránh được một tình huống xấu.
You should count your lucky stars as you managed to avoid that violent car accident.