Point taken phrase spoken informal
Được sử dụng để nói rằng bạn hiểu những gì ai đó đang nói hoặc đề xuất
Michael: I'm not willing to risk money on an investment like that. John: Point taken, Michael, neither am I. - Michael: Tôi không sẵn sàng mạo hiểm tiền cho một khoản đầu tư như vậy. John: Đúng đấy, Michael ạ, tôi cũng vậy.
A: Initially, we should seize the domestic market demand. B: Oh, point taken. - A: Bước đầu chúng ta nên nắm bắt nhu cầu thị trường trong nước trước đã. B: Ồ, có lý.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn; tôi cũng vậy
Được dùng để thể hiện sự đồng nhất quan điểm với những người khác một cách công khai
Godfrey Daniel có nghĩa là God Damn it, trong tiếng Việt gọi là chết tiệt.
What did you say ? You just kill a dog of someone by the name John Wick ? Godfrey Daniel, your life is doomed.