Pour oneself into American phrase slang
Nếu bạn "pour yourself into something", bạn hoàn toàn tham gia tập trung vào cái gì.
Kids are pouring themselves into watching a cartoon. - Bọn trẻ đang hăng say xem một bộ phim hoạt hình.
She decided to pour herself into playing piano to become an excellent pianist. - Cô ấy quyết định dồn hết tâm sức vào chơi piano để trở thành nghệ sĩ piano xuất chúng.
Nếu bạn "pour yourself into something", bạn cố gắng mặc những bộ quần áo cực kì chật.
She has gained weight and she keeps pouring herself into those dresses. - Cô ấy mới tăng cân và cô ấy cứ cố nhồi nhét cơ thể vào mấy cái váy đó.
Động từ "pour" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này nhấn mạnh rằng Giáng sinh diễn ra mỗi năm một lần, vì vậy bạn nên nắm bắt cơ hội này để tận hưởng bản thân và đối xử tốt với người khác.
I've eaten a little more than usual as today is Christmas and Christmas comes but once a year, right?