Pour oneself into American phrase slang
Nếu bạn "pour yourself into something", bạn hoàn toàn tham gia tập trung vào cái gì.
Kids are pouring themselves into watching a cartoon. - Bọn trẻ đang hăng say xem một bộ phim hoạt hình.
She decided to pour herself into playing piano to become an excellent pianist. - Cô ấy quyết định dồn hết tâm sức vào chơi piano để trở thành nghệ sĩ piano xuất chúng.
Nếu bạn "pour yourself into something", bạn cố gắng mặc những bộ quần áo cực kì chật.
She has gained weight and she keeps pouring herself into those dresses. - Cô ấy mới tăng cân và cô ấy cứ cố nhồi nhét cơ thể vào mấy cái váy đó.
Động từ "pour" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.