Pull (one's) chestnuts out of the fire phrase
Giữ an toàn cho người nào đó khỏi hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó chịu.
Thank you so much for rescuing me from my burning house- you really pulled my chestnuts out of the fire! - Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giải cứu tôi khỏi ngôi nhà đang cháy của tôi- bạn thực sự đã cứu mạng tôi!
I'm immensely grateful to John who has pulled my chestnuts out of the fire several times. - Tôi vô cùng biết ơn John, người đã nhiều lần cứu tôi khỏi nguy hiểm.
Đảm nhận một công việc khó khăn, khó chịu hoặc rủi ro mà người ta phải làm nhưng họ không muốn làm.
It was a daunting task, but luckily, John volunteered to pull my chestnuts out of the fire. - Đó là một nhiệm vụ khó khăn , nhưng may mắn thay, John đã tình nguyện đảm nhận nó cho tôi.
A: How do you tackle a task like that? B: I dispatched my servant to the meeting to pull my chestnuts out of the fire. - A: Làm thế nào để bạn giải quyết một việc như vậy? B: Tôi đã phái người hầu của tôi đến cuộc họp để đảm nhận nó cho tôi.
Động từ "pull" phải được chia theo thì của nó.
Cách diễn đạt này dựa trên truyện ngụ ngôn về con mèo và con khỉ. Con mèo muốn lấy một ít hạt dẻ nướng khỏi lửa nhưng không muốn làm bỏng bàn chân của nó, vì vậy nó đã thuyết phục con khỉ làm công việc thay thế.
Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác
She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.