Pull (someone's) bacon out of the fire idiom verb phrase
Cứu ai đó khỏi rắc rối, khó khăn hoặc nguy hiểm sắp xảy ra
You're such a lifesaver! You always pull my bacon out of the fire when I need. - Cậu đúng là vị cứu tinh mà! Cậu lúc nào cũng giải cứu tớ mỗi khi có chuyện cả.
You've just pulled my bacon out of the fire! I really appreciate it. - Cậu vừa mới cứu tớ khỏi rắc rối. Tớ rất cảm kích điều này.
Không chi tiêu vượt quá tình hình tài chính của ai đó
Cứu ai đó khỏi nguy hiểm, rắc rối hoặc thất bại
Một khoản tiền được để dành cho một mục đích nhất định.
Động từ "pull" nên được chia theo thì của nó.
Con người luôn có khuynh hướng nịnh bợ hoặc làm vui lòng kẻ giàu có bằng cách cười thật nhiều để ủng hộ câu chuyện hài của người đó dù có thể câu chuyên không thật sự buồn cười.
Everyone at the table always flatter the boss by praising his humor. A rich man's jokes are always funny.