Pull/drag yourself up by your (own) bootstraps verb phrase
Vượt qua bằng chính nỗ lực của bạn mà không cần dựa vào bất kì ai
I pulled myself up by my bootstraps to run my business. - Tôi đã tự nỗ lực điều hành công việc kinh doanh của mình.
I left school at 14 and dragged myself up by my bootstraps to open a store. - Tôi nghỉ học năm 14 tuổi và tự mình nỗ lực để mở một cửa hàng.
My parents didn't help me. I pulled myself up by my own bootstraps. - Bố mẹ không hề trợ giúp tôi. Tôi đã cố gắng bằng chính khả năng của mình.
Adam pulled himself up by his bootstraps to earn money. - Adam đã vươn lên bằng nỗ lực của bản thân để kiếm tiền.
Các biện pháp hoặc hành động thích hợp
Làm hết sức mình hoặc cố gắng hết sức để làm cái gì đó
Nếu bạn muốn điều gì đó tốt hoặc thú vị, bạn cần phải nỗ lực để đạt được nó.
Làm việc rất chăm chỉ để đạt được cái gì đó.
Động từ "pull/drag" nên được chia theo thì của chúng.
Thành ngữ này có từ những năm 1800. Những đôi boots (ủng, giày cổ cao) có quai để giúp người mang có thể kéo giày lên được.
Nếu bạn swallow the bait, bạn lấy cái gì ai đó đưa ra cho bạn, hoặc bạn đồng ý việc gì đó mà người ta yêu cầu bạn làm mà không hề biết rằng đó là một mánh khóe, thủ đoạn lừa đảo để lấy đi thứ gì đó từ bạn; cá cắn câu.
You can't just do whatever he wants you to do. Don't swallow the bait.