Punch into (something) spoken language verb phrase
Được sử dụng để biểu thị sự đâm xuyên hoặc khoan vào vật gì đó với một lực đột ngột.
Under the ruins, we punched into walls to pull the victims out. - Dưới đống đổ nát, chúng tôi đục vào tường để kéo các nạn nhân ra ngoài.
They are punching into the mountain to build a new tunnel. - Họ đang khoan vào núi để xây dựng một đường hầm mới.
Để chỉ việc đưa một vật gì đó xuyên qua hoặc vào vật gì đó với một lực đột ngột.
We usually punch a knife into a milk can to open it. - Chúng tôi thường đục một con dao vào lon sữa để mở nó.
She punched a screw into the wall to hang the picture. - Cô ấy đục một cái vít vào tường để treo bức tranh.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.