Put (something) on the long finger British verb phrase
Trì hoãn việc gì đó trong một khoảng thời gian dài
Because of Covid 19 pandemic, my university had to put the final exam on the long finger. - Vì đại dịch covid 19 nên trường tôi đã hoãn kì thi cuối kì trong một khoảng thời gian dài.
Take action and not put your passion on the long finger. - Hành động đi và đừng trì hoãn đam mê nữa.
She was fired for constantly putting her tasks on the long finger. - Cô ấy đã bị sa thải vì đã liên tục trì hoãn những nhiệm vụ được giao.
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ được xuất phát từ thành ngữ người Ailen "Cuir gach rud ar an mhéar fhada agus beidh an mhéar fhada róghairid ar ball”, có nghĩa là "nếu bạn trì hoãn một thứ lâu thì không còn nhiều thời gian làm nó".
Với sự nhiệt tình, háo hức và phấn khích tột độ.
At the party last night, everyone danced with wild abandon.