Put (one's) butt on the line verb phrase rude slang
Tự đặt bản thân vào một tình huống nguy hiểm hoặc rủi ro
You have just put your butt on the line when you recommend him for that job! - Bạn vừa mới chuốc lấy phiền phức khi giới thiệu anh ta vào vị trí đó đấy!
The stunt man put his butt in the line to hang himself on the building. - Người diễn viên đóng thế đánh cược cả mạng sống để treo mình trên tòa nhà cao tầng.
He put his butt on the line for her, but she didn't even know that. - Anh ta đã liều mạng vì cô ấy nhưng cô ấy thậm chí còn không biết điều đó.
Phạt ai đó hoặc cái gì đó rất nặng
Thành ngữ này thường được dùng để diễn đạt rằng ban nên chấp nhận một tình huống hoặc một sự kiện không vui, bởi vì bạn không thể thay đổi nó.
Một khi đã hoàn thành việc gì đó, bạn không thể làm gì khác ngoài việc đối mặt với hậu quả
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.