Put (one's) life on the line phrasal verb
Từ "put" có thể được thay thế bởi từ "lay".
Liều mạng, đặt bản thân vào tình thế nguy hiểm để đạt điều gì đó.
He puts his life on the life. He can have everything or nothing. - Anh ấy đặt mình vào tình thế nguy hiểm. Anh ấy có thể có tất cả hoặc là chẳng có gì.
I know that firefighters put their lives on the line every working day but becoming a firefighter is also my burning dream. - Tôi biết là lính cứu hỏa đặt tính mạng của họ vào nhiệm vụ hàng ngày nhưng trở thành một người lính cứu hỏa vẫn là ước mơ cháy bỏng của tôi.
chúng ta nên cẩn thận trong mọi việc hơn là làm việc gì rủi ro.
Nếu bạn làm điều gì đó nguy hiểm hoặc rủi ro, bạn sẽ bị thương.
giúp bạn/ ai đó thoát khỏi tình huống tồi tệ, khó khăn, nguy hiểm
Dấn thân vào một cuộc phiêu lưu chứa đầy rủi ro và thách thức.
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.
He has put his life on the line. You know, he wants to help his patients during the Covid 19 pandemic period - Anh ấy liều mạng mình vào tính thế nguy hiểm. Bạn biết đấy, anh ấy muốn giúp đỡ các bệnh nhân của mình trong thời kỳ đại dịch Covid 19.
Nguồn gốc của cụm từ không rõ ràng.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.