Put (one's) life on the line In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "put (one's) life on the line", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Yourpig Huyen calendar 2021-10-31 11:10

Meaning of Put (one's) life on the line

Put (one's) life on the line phrasal verb

Từ "put" có thể được thay thế bởi từ "lay".

Liều mạng, đặt bản thân vào tình thế nguy hiểm để đạt điều gì đó.

 

He puts his life on the life. He can have everything or nothing. - Anh ấy đặt mình vào tình thế nguy hiểm. Anh ấy có thể có tất cả hoặc là chẳng có gì.

I know that firefighters put their lives on the line every working day but becoming a firefighter is also my burning dream. - Tôi biết là lính cứu hỏa đặt tính mạng của họ vào nhiệm vụ hàng ngày nhưng trở thành một người lính cứu hỏa vẫn là ước mơ cháy bỏng của tôi.

Other phrases about:

discretion is the better part of valour

chúng ta nên cẩn thận trong mọi việc hơn là làm việc gì rủi ro.

If you play with fire, you get burned

Nếu bạn làm điều gì đó nguy hiểm hoặc rủi ro, bạn sẽ bị thương.

save somebody's/your neck/skin/hide

giúp bạn/ ai đó thoát khỏi tình huống tồi tệ, khó khăn, nguy hiểm

take evasive action
Di chuyển hoặc làm gì đó để tránh tình huống nguy hiểm
go in search of the golden fleece

Dấn thân vào một cuộc phiêu lưu chứa đầy rủi ro và thách thức.

Grammar and Usage of Put (one's) life on the line

Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.

More examples:

He has put his life on the line. You know, he wants to help his patients during the Covid 19 pandemic period - Anh ấy liều mạng mình vào tính thế nguy hiểm. Bạn biết đấy, anh ấy muốn giúp đỡ các bệnh nhân của mình trong thời kỳ đại dịch Covid 19.

Origin of Put (one's) life on the line

Nguồn gốc của cụm từ không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Parting shot / Parthian shot

Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.

Example:

The letter he left before leaving was his parting shot.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode