Put pen to paper verb phrase
Động từ "put" có thể thay thế bằng "set".
Bắt đầu viết một thứ gì đó
He finally put pen to paper after 3 weeks of delay. - Cuối cùng anh ta cũng chịu bắt đầu viết sau 3 tuần trì hoãn.
Why don't you put pen to paper? You may create something worth reading for people. - Sao cậu không thử tập viết đi? Biết đâu truyện cậu viết lại là một thứ rất đáng đề mọi người đọc sao.
Yesterday, he put pen to paper and replied to all letters from his fans. - Anh ta bắt đầu lấy bút viết thư phản hồi người hâm mộ mới hôm qua.
Ký một hợp đồng
I believe they will put pen to paper when the terms are satisfactory. - Tôi tin họ sẽ đồng ý ký hợp đồng khi đã thỏa mãn các điều kiện đề ra.
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.