On (one's) shoulders phrase figurative meaning
Trách nhiệm hoặc nghĩa vụ của ai đó.
Paying debt has been on her shoulders ever since her parents died. - Việc trả nợ trở thành trách nhiệm của cô ấy từ khi bố mẹ cô ấy qua đời.
That accident is our fault. Why does it fall on my shoulders? - Tai nạn đó đều do lỗi của tất cả chúng ta. Sao lại đổ hết trách nhiệm cho tôi?
After her husband's death, she carried raising children on her shoulders. - Sau khi người chồng qua đời, cô ta gánh hết trách nhiệm nuôi con lên vai mình.
Được chăm sóc hoặc bảo vệ bởi ai đó
Thành ngữ này được sử dụng để nói với ai đó rằng: đã đến lúc họ phải hành động hoặc đưa ra quyết định.
Trở thành trách nhiệm của ai đó
Trao cho ai đó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm riêng biệt nào
Cách sử dụng từ shoulders này mang nghĩa ẩn dụ như là một gánh nặng có từ cuối những năm 1300.
Con người luôn có khuynh hướng nịnh bợ hoặc làm vui lòng kẻ giàu có bằng cách cười thật nhiều để ủng hộ câu chuyện hài của người đó dù có thể câu chuyên không thật sự buồn cười.
Everyone at the table always flatter the boss by praising his humor. A rich man's jokes are always funny.