Put the wind up (someone) British informal verb phrase
Khiến cho ai đó rất lo lắng.
A: "If you don't do as I told you, I'll tell expose your secret." B: "Don't try to put the wind up me like that. It's not gonna work!" - A: "Nếu mày không làm theo lời tao, tao sẽ đi kể bí mật của mày đấy." B: "Đừng có cố làm cho tao hoảng sợ như vậy. Việc đó không có hiệu quả đâu!"
Just tell your students that you'll give them a lower mark if they don't behave, that'll put the wind up them! - Cậu cứ nói với lũ học sinh rằng cậu sẽ hạ điểm chúng nếu chúng không nghe lời, tụi nó sẽ lo sợ cho mà xem!
Khiến ai đó vô cùng sợ hãi
Làm ai đó sợ hãi hoặc khiếp sợ một cách đột ngột hoặc nghiêm trọng
Hù dọa ai đó.
Làm việc gì đó có thể gây ra rắc rối.
Làm ai đó sợ hãi hoặc lo lắng khi làm điều gì đó.
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này xuất hiện lần đầu trong một bức thư của nhà thơ Wilfred Owen vào năm 1918:
"Shells so close that they thoroughly put the wind up a Life Guardsman in the trench with me."