Put (oneself) on the line verb phrase
Đưa bản thân vào tình huống nguy hiểm
He put himself on the line to save the hostage. - Anh ấy đã đưa mình vào tình huống nguy hiểm để cứu con tin.
You can play this extreme sport as long as you don't put yourself on the line. - Con có thể chơi môn thể thao mạo hiểm này miễn là đừng đưa bản thân vào tình huống nguy hiểm.
I'm willing to put myself on the line for you. - Anh sẵn lòng đưa mình vào tình huống nguy hiểm vì em.
Chớp lấy cơ hội, rủi ro hoặc đánh bạc
Câu tục ngữ này khuyên bạn đã có thứ quý giá riêng của bạn thì đừng nên chịu rủi ro để tìm thứ tốt hơn, mà điều này có thể khiến bạn mất cả chì lẫn chài.
1. Chớp lấy thời cơ or tận dụng mọi cơ hội.
2. Liều lĩnh làm gì.
Làm điều gì đó mà không màng đến rủi ro và nguy hiểm
Làm việc gì có hại hoặc nguy hiểm đến sức khoẻ hay tính mạng của mình
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.
1. Những hành động cuối cùng trước khi không còn cơ hội để làm
2. Những nốt nhạc cuối cùng của một bài hát
1. He got his last licks on the piano before selling it.
2. The last licks of this song left an indelible impression on me.