Put (someone or something) in front of (someone or something) verb phrase
Xem một người hay một vật quan trọng hơn so với người nào đó hay cái gì đó khác.
I always put my family in front of everything else. - Tớ luôn đặt gia đình mình lên hàng đầu so với mọi việc khác.
Chỉ định ai đó hoặc điều gì đó được đặt trước hoặc xảy ra trước ai đó hoặc điều gì đó khác.
Jennet is the youngest, so she is always put in front of everybody else in line. - Jennet là người nhỏ tuổi nên em ấy được xếp hàng đầu tiên.
They put my performance in front of other performances so it will be the opening act of the show. - Họ sắp xếp tiêt mục của tớ lên trước các tiết mục khác nên tớ sẽ là người mở màn chương trình.
1. Viên thuốc hoặc viên nén nào gây khó nuốt do kích thước lớn của nó
2. Một sự thật, tuyên bố, đề xuất, v.v. rất khó tin hoặc khó chấp nhận
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.