Raise hell In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "raise hell", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-10-05 06:10

Meaning of Raise hell

Synonyms:

play hell with somebody/something , raise Cain/the devil

Raise hell phrase

Hành động một cách mất kiểm soát, mất trật tự hoặc gây rối và tạo vấn đề.

If I find the one raising hell on the street last night, I will punish him. - Nếu tôi phát hiện ra kẻ phá rối trên phố đêm qua, tôi sẽ trừng phạt hắn.

I got a scolding from my mom for raising hell in the class. - Tôi đã bị mẹ mắng vì đã phá rối trong lớp.

Tạo ra nhiều vấn đề hoặc sự gián đoạn cho ai đó / điều gì đó.

 

She moved the nest very carefully to prevent raising hell with the birds. - Cô ấy đã di chuyển tổ rất cẩn thận để ngăn chặn việc đánh động lũ chim.

The appalling weather has raised hell with supplies of food to this region. - Thời tiết kinh hoàng đã gây khó khăn cho nguồn cung cấp thực phẩm tới khu vực này.

Nói hoặc làm điều gì đó một cách hùng hổ để thể hiện rằng bạn không đồng ý với điều gì đó hoặc cho rằng điều đó là xấu.
 

It's no good raising hell about my decision. I won't change my mind. - Phàn nàn chẳng có ích gì đâu. Tôi sẽ không đổi ý.

Many people raised hell about the tax increase, but the government seems unlikely to change its policy. - Nhiều người đã biểu tình việc tăng thuế, nhưng chính phủ có vẻ ít khả năng sẽ thay đổi chính sách của mình.

Other phrases about:

kick up a fuss, stink, etc.
trở nên tức giận hoặc phàn nàn về điều gì đó không quan trọng.
piss and moan

Phàn nàn về điều gì đó một cách khó chịu

ride (one's) hobby-horse

Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú

It's better to light a candle than curse the darkness

Tục ngữ này khuyên ta nên làm điều gì đó để cải thiện vấn đề thay vì chỉ phàn nàn về nó.

to rant and rave

Thể hiện rằng bạn đang khó chịu bằng cách nói to và dài dòng (về ai đó hoặc điều gì đó).

Grammar and Usage of Raise hell

Các Dạng Của Động Từ

  • raising hell
  • raised hell

Động từ "raise" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Raise hell

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
don't put the cart before the horse
Đừng làm việc sai thứ tự
Example: Don't put the cart before the horse in the process of getting the job done.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode