Raising a smile In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "raising a smile", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-02-28 10:02

Meaning of Raising a smile (redirected from raise a laugh/smile )

Synonyms:

get a laugh

Raise a laugh/smile phrase

Làm cho ai đó hoặc một nhóm người mỉm cười; để khơi gợi tiếng cười từ ai đó hoặc một nhóm người.

 

I performed some antics in front of Mary, but she was so sad that they didn't raise a smile. - Tôi đã biểu diễn một số trò hề trước mặt Mary, nhưng cô ấy buồn đến mức những trò hề của tôi không khiến cô ấy cười.

He was ashamed of himself for telling a joke, but it didn't raise a laugh. - Anh ấy xấu hổ về bản thân vì đã kể một câu chuyện cười, nhưng chẳng ai cười cả.

John is a witty public speaker. He always succeeds at raising a laugh with his funny stories. - John là một diễn giả hóm hỉnh trước công chúng. Anh ấy luôn thành công trong việc gây cười bằng những câu chuyện hài hước của mình.

Grammar and Usage of Raise a laugh/smile

Các Dạng Của Động Từ

Động từ "raise" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Raise a laugh/smile

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
to keep your spirits up
Luôn lạc quan và tích cực; động viên ai đó trong hoàn cảnh khó khăn
Example: You have a long way ahead. Keep your spirits up!
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode