Raise hell phrase
Hành động một cách mất kiểm soát, mất trật tự hoặc gây rối và tạo vấn đề.
If I find the one raising hell on the street last night, I will punish him. - Nếu tôi phát hiện ra kẻ phá rối trên phố đêm qua, tôi sẽ trừng phạt hắn.
I got a scolding from my mom for raising hell in the class. - Tôi đã bị mẹ mắng vì đã phá rối trong lớp.
Tạo ra nhiều vấn đề hoặc sự gián đoạn cho ai đó / điều gì đó.
She moved the nest very carefully to prevent raising hell with the birds. - Cô ấy đã di chuyển tổ rất cẩn thận để ngăn chặn việc đánh động lũ chim.
The appalling weather has raised hell with supplies of food to this region. - Thời tiết kinh hoàng đã gây khó khăn cho nguồn cung cấp thực phẩm tới khu vực này.
Nói hoặc làm điều gì đó một cách hùng hổ để thể hiện rằng bạn không đồng ý với điều gì đó hoặc cho rằng điều đó là xấu.
It's no good raising hell about my decision. I won't change my mind. - Phàn nàn chẳng có ích gì đâu. Tôi sẽ không đổi ý.
Many people raised hell about the tax increase, but the government seems unlikely to change its policy. - Nhiều người đã biểu tình việc tăng thuế, nhưng chính phủ có vẻ ít khả năng sẽ thay đổi chính sách của mình.
Phàn nàn về điều gì đó một cách khó chịu
Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú
Tục ngữ này khuyên ta nên làm điều gì đó để cải thiện vấn đề thay vì chỉ phàn nàn về nó.
Thể hiện rằng bạn đang khó chịu bằng cách nói to và dài dòng (về ai đó hoặc điều gì đó).
Động từ "raise" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.