Rank someone out phrasal verb informal slang
Được sử dụng để nói rằng bạn chỉ trích, hạ thấp hoặc phàn nàn về ai đó hoặc điều gì một cách nhỏ nhen hoặc cọc cằn.
His boss ranked him out for his sloppy work habits. - Sếp đã phàn nàn, la rầy anh ta vì thói quen làm việc cẩu thả.
Mina is always ranking the boss out, which makes me fed up. - Mina suốt ngày phàn nàn về sếp, điều đó khiến tôi phát chán ngấy.
Một kẻ phá đám niềm vui của người khác
Phàn nàn về điều gì đó một cách khó chịu
Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú
Động từ "rank" nên được chia theo thì của nó.
Viết một thứ gì đấy
Yesterday, he put pen to paper and replied to all letters from his fans.