Reap a/the harvest of (something) phrase
Có, nhận được hoặc gặt hái những lợi ích hoặc gánh chịu những hậu quả tồi tệ của một điều gì đó mà bạn đã làm.
You’ve got an F on your test? It sounds like you're reaping the harvest of your laziness - Bạn đạt điểm F trong bài kiểm tra của mình à? Có vẻ như bạn đang gánh chịu hậu quả cho sự lười biếng của mình
Of course you're exhausted in class! You're reaping the harvest of staying up too late! - Tất nhiên là bạn đang kiệt sức trong lớp! Bạn đang chịu hậu quả của việc thức quá khuya!
John’s reaped the harvest of his effort and determination. He’s recently become the heavyweight champion of the world. - John đã gặt hái được thành quả từ nỗ lực và quyết tâm của mình. Anh ấy gần đây đã trở thành nhà vô địch hạng nặng của thế giới.
Động từ "reap" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.