Reappoint (one) as (something) verb phrase
Bổ nhiệm ai đó làm vị trí cũ một lần nữa.
There's no way they will reappoint him as the CEO after the scandal. - Không có chuyện họ sẽ bổ nhiệm lại anh ấy vào vị trí CEO sau vụ bê bối đâu.
I think it's a bit unfair to reappoint Johnny as manager since other employees have been more productive than him recently. - Tôi nghĩ rằng hơi bất công khi bổ nhiệm lại Johnny làm quản lý khi các nhân viên khác gần đây đã làm việc năng suất hơn anh ấy nhiều.