Reappoint (one) as (something) verb phrase
Bổ nhiệm ai đó làm vị trí cũ một lần nữa.
There's no way they will reappoint him as the CEO after the scandal. - Không có chuyện họ sẽ bổ nhiệm lại anh ấy vào vị trí CEO sau vụ bê bối đâu.
I think it's a bit unfair to reappoint Johnny as manager since other employees have been more productive than him recently. - Tôi nghĩ rằng hơi bất công khi bổ nhiệm lại Johnny làm quản lý khi các nhân viên khác gần đây đã làm việc năng suất hơn anh ấy nhiều.
Hoàn toàn phù hợp với sở thích, khả năng của một ai đó
Jasmine really loves children, so being a kindergarten teacher would be right up her alley.