Reck (one's) own rede verb phrase
Tàm theo những gì bạn được khuyên bảo
He should reck his own rede and have enough sleep to become healthier. - Anh ta nên làm theo những gì anh ấy được khuyên bảo và ngủ đủ giấc để trở nên khỏe mạnh hơn.
Câu tục ngữ này khuyên bạn đã có thứ quý giá riêng của bạn thì đừng nên chịu rủi ro để tìm thứ tốt hơn, mà điều này có thể khiến bạn mất cả chì lẫn chài.
Cảnh báo ai rời khỏi hoặc tránh xa tình huống hoặc rắc rối nguy hiểm
Lời khuyên hay nhưng không khả thi
chả ảnh hưởng gì đến tôi; sao cũng được
Chỉ những kẻ ngu ngốc mới học hỏi từ kinh nghiệm bản thân hơn là học hỏi từ sai lầm của người khác
1. Một tình huống không may mắn
2. Một thán được dùng từ để bày tỏ sự đồng cảm đối với điều không may của ai đó
1. I have had some tough beans recently. I got low marks and lost my bike just two days later.
2. A: I've got a low mark.
B: Tough bean, bro.