Reconcile with (someone or something) verb phrase
Một danh từ hay đại từ có thể đặt giữa từ "reconcile" và "with."
Tha thứ và giảng hòa với một người sau khi cãi nhau hoặc khiến ai đó phải làm việc đó.
Why don't you reconcile with Sarah? You're so stubborn. - Sao cậu không làm hòa với Sarah vậy? Cậu lỳ quá đấy.
We tried to reconcile Kyle with his brother, but things didn't work out. - Tụi tớ cố giảng hòa Kyle với anh trai, nhưng mà mọi chuyện không thành công.
Làm cho hai thứ tưởng chừng như khác nhau có thể hoạt động với nhau.
I know it's hard to reconcile the truth with what you think. But you have to learn to accept it. - Tớ biết là rất khó để dung hòa sự thật với những gì cậu nghĩ. Nhưng cậu phải học cách chấp nhận điều đó thôi.
Cung cấp tài năng, kỹ năng hoặc sự cố gắng của bạn để hỗ trợ cho một số nhiệm vụ, dự án, nỗ lực, v.v.
Được dùng khi nói ai đó cố lấy hết lòng can đảm hoặc quyết tâm làm điều gì đó.
Động từ "reconcile" nên được chia theo thì của nó.