Reflect well, badly, etc. on somebody/something verb phrase
Được sử dụng để nói rằng ai đó hoặc điều gì đó ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều gì đó theo cách tốt, xấu, v.v.
Having a good relationship with everyone on the team reflected well on his management skills - Có mối quan hệ tốt với mọi người trong nhóm đã phản ánh tốt về kỹ năng quản lý của anh ấy
That I played truant reflected negatively on my school report. - Việc tôi trốn học đã làm cho học bạ của tôi trở nên xấu trong mắt người khác
This kind of behavior reflects very badly on you. - Hành vi này làm cho bạn trở nên xấu trong mắt người khác.
Dùng sức ảnh hưởng và quyền lực để giúp đỡ người khác
Bị kiểm soát bởi một người hoặc một cái gì đó
Được sử dụng để mô tả điều gì đó có tầm ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng lớn
Buộc ai đó làm điều gì
Quen biết người có quyền lực, tầm ảnh hưởng có thể giúp bạn.
Động từ "reflect" phải được chia theo thì của nó.
Một đám người xấu
You'd better stay away from them. They are a nest of vipers.