Relieve (oneself) verb phrase euphemism
Đi tiểu hoặc (ít phổ biến hơn) đi đại tiện.
I want to relieve myself before we leave. - Tôi muốn đi tiểu trước khi chúng ta lên đường.
My child often wakes up in the middle of the night to relieve himself. - Con tôi thường xuyên thức dậy vào lúc giữa đêm để đi vệ sinh.
Could we stop somewhere? I need to relieve myself. - Chúng ta dừng lại ở đâu đó được không? Tôi cần đi vệ sinh.
Đi tiểu
(Phụ nữ) Đi vệ sinh; sử dụng như một lời cách xin phép lịch sự khi muốn làm như vậy.
Đi ị.
(Của nam giới) Đi tiểu
Đi ngoài vào tã.
Động từ "relieve" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.