Riddle wrapped up in an enigma In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "Riddle wrapped up in an enigma", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Mia Le calendar 2021-04-04 02:04

Meaning of Riddle wrapped up in an enigma

Riddle wrapped up in an enigma British noun phrase

Một điều gì đó rất bí ẩn, không thể giải mã hoặc không thể nói trước

 

Philosophy is a riddle wrapped up in an enigma, I cannot understand what teacher's teaching. - Môn triết học là một ẩn số quá lớn với tôi, tôi không thể hiểu được những gì giáo viên đang dạy.

Can you please explain more about your plan? It's like a riddle wrapped up in an enigma. - Cậu làm ơn có thể giải thích rõ hơn về kế hoạch của cậu không, nó thật sự quá khó hiểu.

Grammar and Usage of Riddle wrapped up in an enigma

'A riddle wrapped up in an enigma' là một cụm danh từ nên thường đi sau động từ để tạo một câu hoàn chỉnh.

Origin of Riddle wrapped up in an enigma

Theo nghiên cứu của word histories, cụm từ này được đặt ra bởi chính khách người Anh Winston Churchill (1874-1965), lúc đó là Đệ nhất Lord of the Admiralty, trong một bài phát biểu trên đài phát thanh vào Chủ nhật ngày 1 tháng 10 năm 1939, trong đó ông phân tích các sự kiện của tháng đầu tiên của Chiến tranh thế giới thứ hai. "Tôi không thể dự báo cho bạn về hành động của Nga. Đó là ẩn số, nhưng có lẽ có một chìa khóa. Chìa khóa đó là lợi ích quốc gia của Nga." (tạm dịch)

The Origin Cited: Word histories - NOTES ON ‘A RIDDLE WRAPPED IN A MYSTERY INSIDE AN ENIGMA’
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
eyes like two burnt holes in a blanket

Mắt thâm

Example:

I get eyes like two burnt holes in a blanket after sleepless 2 nights

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode