Ride two horses at the same time Verb + object/complement
Một lúc cưỡi hai con ngựa, có nghĩa là cố gắng làm đồng thời hai việc không thể xảy ra hoặc không thực hiện được
John is riding two horses at the same time - working hard to save money while also buying a lot of lotteries. - John đang cưỡi hai con ngựa cùng một lúc, vừa làm việc chăm chỉ để dành dụm tiền nhưng cũng tiêu rất nhiều tiền để mua vé số.
Never ride two horses at the same time because it is really easy to fail. - Đừng bao giờ làm hai việc cùng lúc bởi rất dễ thất bại.
Are you riding two horses at the same time? You cannot pick me up at the airport while speaking at the online meeting. - Mày định cưỡi hai con ngựa cùng lúc hả? Mày không thể vừa đón tao ở sân bay vừa phát biểu tại cuộc họp trực tuyến.
Động từ "ride" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.