Ring false verb phrase
Được sử dụng để nói rằng điều gì đó có vẻ sai
I think her excuse rang false. - Tôi nghĩ lời biện hộ của cô ấy nghe có vẻ sai sai.
His answer rings false. - Câu trả lời của anh ta có vẻ sai.
Rởm, giả; không thật
Động từ "ring" nên được chia theo thì của nó.
một vài người tin rằng họ được phép làm bất kì những gì họ thích tại nhà của họ.
It is always advised that wherever you go, a man's home is his castle