Ring false verb phrase
Được sử dụng để nói rằng điều gì đó có vẻ sai
I think her excuse rang false. - Tôi nghĩ lời biện hộ của cô ấy nghe có vẻ sai sai.
His answer rings false. - Câu trả lời của anh ta có vẻ sai.
Rởm, giả; không thật
Động từ "ring" nên được chia theo thì của nó.
Yếu tố quan trọng của một bài văn nói hay văn viết hài hước là sự ngắn gọn.
A successful comedian is a person who knows brevity is the soul of wit.