Ripe for (something) adjective
Sẵn sàng cho việc gì đó
Time is ripe for the village to develop tourism. - Đã đến lúc ngôi làng phát triển du lịch.
He is ripe for the transfer to a new club. - Anh ấy đã sẵn sàng chuyển đến một đội bóng mới.
The country is ripe for electoral reform. - Đất nước đã sẵn sàng cho một cuộc cải cách trong bầu cử.
Được sử dụng để nhấn mạnh sự sẵn sàng hoặc sự cởi mở của một người đối với một tình huống
Một cách hài hước để nói rằng những gì một người đã nói chỉ là những gì họ thừa nhận và có thể không hoàn toàn chính xác
Mike: Have you returned from your vacation on the beach? Your skin seems to get tanned.
Jenny: My skin is always dark. That's my story and I'm sticking to it!