Run (one's) rhymes In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "run (one's) rhymes", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-04-11 10:04

Meaning of Run (one's) rhymes

Run (one's) rhymes phrase collegiate

Thực hiện một màn trình diễn thơ có vần hoặc lời rap mà một người đã sáng tác hoặc tạo ra bằng cách suy nghĩ.

 

Receiving compliments after running my rhymes in that poetry event has boosted my confidence. - Nhận được những lời khen ngợi sau khi đọc của tôi trong sự kiện thơ đó đã thúc đẩy sự tự tin của tôi.

The audience broke into rapturous applause after the kid ran rhymes. - Khán giả đã vỡ òa trong những tràng pháo tay nồng nhiệt sau khi cậu bé rap xong.

Nói những gì bạn muốn hoặc phải nói.
 

She ran rhymes with the killer to spare her kids' lives. - Cô ấy nói với kẻ giết người tha mạng con mình.

He ran rhymes with me to persuade me to buy his product. - Anh ấy nói với tôi để thuyết phục tôi mua sản phẩm của anh ấy.

Grammar and Usage of Run (one's) rhymes

Các Dạng Của Động Từ

  • running (one's) rhymes
  • ran (one's) rhymes

Động từ "run" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Run (one's) rhymes

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
itching to do something

Rất muốn cái gì đó hoặc rất muốn làm điều gì đó

Example:

I'm itching to go to a tranquil place of quiet beauty.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode