Runt of the litter informal
Con vật nhỏ nhất và yếu ớt nhất trong một nhóm động vật do cùng một mẹ sinh ra tại cùng một thời điểm.
The flock of birds neglected the runts of the litter. - Đàn chim đã bỏ mặc những con non ốm yếu nhất.
Because it is smaller and weaker than others, a runt in a litter faces obvious disadvantages for survival. - Bởi vì nhỏ và yếu hơn những con con khác, con vật nhỏ nhất trong đàn phải đối mặt với nhiều bất lợi để tồn tại.
In the wild, runts in the litter are less likely to survive. - Trong tự nhiên, những con vật ốm yếu nhất bầy có rất ít khả năng sống sót.
Một người hoàn toàn không quen biết hoặc không có mối liên hệ nào với bạn.
The guy I talked to at the prom last night is a perfect stranger.