Rush (one) off (one's) feet In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "rush (one) off (one's) feet", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Tommy Tran calendar 2022-03-16 04:03

Meaning of Rush (one) off (one's) feet

Synonyms:

Up to One's Ears , be (as) busy as a bee

Rush (one) off (one's) feet British informal verb phrase

Động từ "rush" có thể thay bằng từ "run."

Khiến ai đó làm việc rất cật lực.

I've been rushed off my feet trying to finish the project lately since 2 people from my team had COVID. - Dạo này, tớ bận tối mắt tối mũi cố hoàn thành dự án vì 2 người trong nhóm mắc COVID.

Henry didn't like being rushed off his feet by his boss. Therefore, he decided to become a freelancer. - Henry không thích bị sếp bắt làm việc tối ngày. Vì thế, anh ta quyết định làm việc tự do.

Other phrases about:

swing into action
Nhanh chóng bắt đầu làm việc hoặc hoạt động
flat strap

1. (adj) Rất bận

2 Ở tốc độ, năng xuất hoặc năng lực lớn nhất

rush (one's) fences

Làm gì đó một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ

busy as popcorn on a skillet

Cực kỳ bận rộn hoặc làm việc chăm chỉ

Grammar and Usage of Rush (one) off (one's) feet

Các Dạng Của Động Từ

  • rushes (one) off (one's) feet
  • rushing (one) off (one's) feet
  • rushed (one) off (one's) feet

Động từ "rush" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
love 'em and leave 'em

Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ

Example:

He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode