Rush (one) off (one's) feet British informal verb phrase
Động từ "rush" có thể thay bằng từ "run."
Khiến ai đó làm việc rất cật lực.
I've been rushed off my feet trying to finish the project lately since 2 people from my team had COVID. - Dạo này, tớ bận tối mắt tối mũi cố hoàn thành dự án vì 2 người trong nhóm mắc COVID.
Henry didn't like being rushed off his feet by his boss. Therefore, he decided to become a freelancer. - Henry không thích bị sếp bắt làm việc tối ngày. Vì thế, anh ta quyết định làm việc tự do.
1. (adj) Rất bận
2 Ở tốc độ, năng xuất hoặc năng lực lớn nhất
Làm gì đó một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ
Rất bận
Cực kỳ bận rộn hoặc làm việc chăm chỉ
Động từ "rush" nên được chia theo thì của nó.
Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ
He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.