Salt away phrase
Dành một cái gì đó để sử dụng trong tương lai.
If you start salting away half of your salary monthly from now, you will be able to buy a house by the time you reach 30. - Nếu từ bây giờ bạn bắt đầu để dành một nửa tiền lương hàng tháng, bạn sẽ có thể mua được một căn nhà vào thời điểm bạn 30 tuổi.
On hearing that the government would impose a nationwide lockdown next week, many people went to the supermarket to salt away some toilet paper. - Khi nghe tin chính phủ sẽ cấm cửa trên toàn quốc vào tuần tới, nhiều người đã đến siêu thị để mua tích trữ một ít giấy vệ sinh.
Không chi tiêu vượt quá tình hình tài chính của ai đó
Cứu ai đó khỏi rắc rối, khó khăn hoặc nguy hiểm sắp xảy ra
Cứu ai đó khỏi nguy hiểm, rắc rối hoặc thất bại
Một khoản tiền được để dành cho một mục đích nhất định.
Động từ "salt" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này ám chỉ việc sử dụng muối như một chất bảo quản thực phẩm. Nó có từ giữa những năm 1800.