Save it spoken language
Nói một cách giận dữ với ai đó khi bạn không muốn họ nói điều gì đó.
You're talking too much, nobody here wants to hear it. Save it! - Bạn đang nói quá nhiều đấy, không ai ở đây muốn nghe cả vì vậy hãy dừng lại đi!
A: "Hey, do you want to hear about..." B: "I've heard enough. Save it!" - A: "Ê mày có muốn nghe chuyện về..." B: "Tao đã nghe đủ rồi. Dừng đi!"
A: "I swear I didn't kill anyone, you caught the wrong person" B: "We have all the evidence. Save it!" - A:" Tôi thề tôi không hề giết người, các anh bắt nhầm người rồi" B: "Chúng tôi đã có đầy đủ bằng chứng vì vậy anh nên giữ im lặng"
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Yên lặng hoặc ngừng tạo ra nhiều tiếng ồn
Guys, when you do group work, please keep it down to a dull roar.