Scare (one) witless American British informal
Gây sốc hoặc sợ hãi cho ai đó
Don't hold the knife like that, you scare me witless! - Đừng cầm con dao như vậy, bạn dọa tôi hết hồn!
The image of the boy in the blood due to the car accident has been scaring Marry witless up to now. - Hình ảnh cậu bé bê bết máu do tai nạn ô tô khiến Marry đến giờ vẫn không khỏi kinh hãi.
While Jane was reading Sherlock Holmes before falling asleep at night, the cat's sound scared her witless. - Trong khi Jane đang đọc truyện Sherlock Holmes trước khi chìm vào giấc ngủ vào ban đêm, tiếng mèo kêu dọa cô hết hồn
Cảm thấy ngạc nhiên bởi một số sự việc xảy ra bất ngờ
Làm ai đó rất ngạc nhiên, sốc hoặc bối rối
Một câu cảm thán vì sốc hoặc ngạc nhiên
Tôi không ngu ngốc hay dễ sợ hãi.
Động từ "scare" nên được chia theo thì của nó.
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.