See (someone or something) in a new light spoken language verb phrase
Được sử dụng để mô tả việc hiểu ai đó hoặc điều gì đó theo một cách mới, đặc biệt là theo hướng tích cực.
After working with him for two months, I started to see him in a new light. - Sau khi làm việc với anh ấy trong hai tháng, tôi bắt đầu có một cái nhìn tích cực hơn về anh ấy.
Once you have your children, you will see your parents in a new light. - Một khi cậu có con, cậu sẽ hiểu cha mẹ mình theo một hướng khác.
Listening to his explanation, I saw him in a new light. It turned out that I had been misunderstanding him. - Sau khi nghe anh giải thích, tôi đã có cách nhìn mới về anh ấy. Hóa ra là tôi đã hiểu lầm anh ấy.
Now I can see the situation in a new light. It could be a new start for me. - Bây giờ tôi có thể nhìn thấy tình hình theo một hướng mới tích cực hơn rồi. Ai biết được, lỡ đâu nó lại là một khởi đầu mới cho tôi.
Thúc giục một người xem xét điều gì đó
Động từ "see" nên được chia theo thì của nó.