See the error of (one's) ways phrase
Nhận thức được thực tế là một người đã mắc sai lầm hoặc cư xử sai và quyết định hành xử theo cách tốt hơn.
His parents were happy when they knew that he had seen the error of his ways. - Cha mẹ anh rất vui khi biết rằng anh đã nhìn ra lỗi của mình.
Prisoners who see the error of their ways are likely to be released early. - Những tù nhân nhận thấy lỗi và quyết định sống tốt hơn có khả năng được trả tự do sớm.
John was praised by his teacher for seeing the error of his ways. - John được giáo viên khen ngợi vì đã nhận ra mình cư xử sai trái và cải thiện.
Động từ "see" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.